Thép hình I400: Bảng giá, trọng lượng, quy cách kích thước

Trong ngành công nghiệp và xây dựng, việc lựa chọn vật liệu chất lượng cao như thép hình I400 đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình kỹ thuật. Với đặc tính vững chắc và khả năng đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật, thép hình I400 không chỉ là nguyên liệu cần thiết mà còn là điểm tựa đáng tin cậy cho các dự án xây dựng và công nghiệp. Hãy cùng Stavian khám phá sức mạnh và ứng dụng đa dạng của loại thép này trong bài viết dưới đây.

thep hinh i400

Thông số kỹ thuật và bảng giá thép hình I400 tiêu chuẩn tại Stavian

Thép I400 được dùng làm gì ?

Thép hình I400 là một dòng sản phẩm thép hình chất lượng cao, đạt được thông qua quá trình sản xuất gồm xử lý quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, và cán theo tiêu chuẩn chất lượng JIS 3101 – SS 400, mang đến nhiều ưu điểm về độ chịu lực, độ bền và tính dễ dàng thi công bảo trì. Điều này làm cho thép hình I400 trở thành nguồn vật liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

  • Kết cấu xây dựng và kỹ thuật: Thép hình I400 được sử dụng trong xây dựng cầu đường, kết cấu kỹ thuật và các công trình có yêu cầu cao về chịu lực.
  • Ngành công nghiệp đóng tàu: Với đặc tính vượt trội về độ bền, thép hình I400 được ưa chuộng trong việc xây dựng các phần kết cấu của tàu.
  • Tháp truyền thanh: Thép này được sử dụng để tạo các tháp truyền thanh trong các ngành công nghiệp khác nhau.
  • Đòn cân và nâng vận chuyển máy móc: Thép hình I400 là lựa chọn phổ biến để tạo đòn cân và kết cấu hỗ trợ nâng và vận chuyển máy móc nặng.
  • Khung container và kệ kho chứa hàng hóa: Thép này được ứng dụng rộng rãi trong việc tạo khung container và kệ kho chứa hàng hóa do độ chịu lực và độ bền cao.

thep hinh i400

Thép hình I400 có nhiều ứng dụng quan trọng trong công nghiệp

Thép hình I400 được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc, với các tiêu chuẩn như GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN và các mã thép như ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO. Điều này đảm bảo rằng thép hình I400 đáp ứng các yêu cầu chất lượng và kỹ thuật.

Xem thêm: báo giá thép hình i350, thép hình i250

BẢNG QUY CÁCH VÀ BÁO GIÁ THÉP HÌNH I400

Dưới đây là bảng chi tiết về quy cách thép hình I400 và các loại thép hình I250, 300, 350 khác cũng như báo giá tham khảo cho khách hàng về giá thép hình I400 tại Stavian. Tuy nhiên, bảng giá này phụ thuộc vào nhiều yếu tố tại thời điểm thị trường, vì vậy hãy liên lạc với Stavian qua Hotline: +84975 271 499 hoặc website: https://stavianmetal.com/ để được nhân viên báo giá trực tiếp và hỗ trợ nhanh nhất. 

STT QUY CÁCH KG/M  ĐVT ĐƠN GIÁ 
KG  CÂY 6M 
1 I100*50 7.87 cây 6m 11,200 528,864
2 I120*60 9.39 cây 6m 11,200 631,008
3 I150*75*5*7         14.00 cây 6m 10,800 907,200
4 I198*99*4.5*7         18.20 cây 6m 10,800 1,179,360
5 I200*100*5.5*8         21.30 cây 6m 10,800 1,380,240
6 I248*124*5*8         25.70 cây 6m 10,800 1,665,360
7 I250*125*6*9         29.60 cây 6m 10,800 1,918,080
8 I298*149*5.5*8         32.00 cây 6m 10,800 2,073,600
9 I300*150*6.5*9         36.70 cây 6m 10,800 2,378,160
10 I346*174*6*9         41.40 cây 6m 10,800 2,682,720
11 I350*175*7*11         49.60 cây 6m 10,800 3,214,080
12 I396*199*7*11         56.60 cây 6m 11,000 3,735,600
13 I400*200*8*13         66.00 cây 6m 11,000 4,356,000
14 I446*199*8*12         66.20 cây 6m 11,000 4,369,200
15 I450*200*9*14         76.00 cây 6m 11,000 5,016,000
16 I496*199*9*14         79.50 cây 6m 11,000 5,247,000
17 I500*200*10*16         89.60 cây 6m 11,000 5,913,600
18 I596*199*10*15         94.60 cây 6m 11,500 6,527,400
19 I600*200*11*17 106.00 cây 6m 11,500 7,314,000
20 I700*300*13*24 185.00 cây 6m 13,000 14,430,000

Thông số thép hình I400x200

Thép I400x200x8x13
H (mm) B (mm) D (mm) T (mm) Chiều dài (mm) W (Kg/m)
400 200 8 13 12 66

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(Max) Si(Max) Mn(Max) P(Max) S(Max) Ni(Max) Cu(Max)
SM490A 0.2-0.22 0.55 1.65 0.035 0.035    
SM490B 0.18-0.2 0.55 1.65 0.035 0.035    
A36 0.27 0.15-0.4 1.2 0.04 0.05   0.2
SS400       0.05 0.05    

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
SM490A ≥325 490-610 23
SM490B ≥325 490-610 23
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21

Trọng lượng thép hình I400

Trọng lượng của thép hình I400 phụ thuộc vào kích thước cụ thể của thanh thép đó. Thông thường, trọng lượng của mỗi mét đối với thép hình I có thể được tính toán bằng cách sử dụng khối lượng riêng của thép và kích thước cắt ngang của thanh. 

Tuy nhiên, để có thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn nên kiểm tra trực tiếp từ nguồn cung cấp hoặc nhà sản xuất, vì trọng lượng có thể biến đổi tùy theo tiêu chuẩn và quy định cụ thể của từng quốc gia hoặc nhà sản xuất.

Tham khảo thêm

Bảng tra thép hình tiêu chuẩn

Trọng lượng thép hình

Stavian Metal – Địa chỉ cung cấp thép hình I400 chất lượng tại Việt Nam

Trên thị trường ngày nay, nhu cầu về thép hình I400 ngày càng gia tăng, đòi hỏi sự lựa chọn cẩn trọng từ phía người tiêu dùng. Trong danh sách những đơn vị cung cấp sản phẩm này, Stavian nổi lên như một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam, và điều này không chỉ dừng lại ở việc cung cấp sản phẩm mà còn là sự cam kết về chất lượng và uy tín.

Stavian không chỉ là nơi bán hàng, mà là một đối tác đáng tin cậy, mang đến nhiều lợi ích thực tế cho khách hàng. Sự đa dạng về sản phẩm là một điểm mạnh, từ thép hình I400 đến các loại khác như 300, 350,… với nhiều mẫu mã đẹp, hiện đại đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng cho các công trình tại Việt Nam.

Chất lượng sản phẩm từ Stavian được đảm bảo đến từng chi tiết, từ khả năng chịu lực, độ cứng cao đến khả năng chống cong vênh, rỉ sét, và trường hợp bị mối mọt trong mọi điều kiện thời tiết dù là khắc nghiệt. Điều này không chỉ mang lại sự an tâm về tính bền vững mà còn giúp tiết kiệm chi phí bảo trì.

Không chỉ vậy, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt của sản phẩm cũng là một điểm thu hút không nhỏ, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Với chính sách vận chuyển linh hoạt và thuận tiện, sản phẩm từ Stavian dễ dàng đến tay khách hàng ở mọi nơi một cách nhanh chóng. Điều này thể hiện cam kết của Stavian với sự tiện lợi và hài lòng của khách hàng.

Hơn nữa, chính sách bảo hành và chiết khấu hợp lý cùng với mức giá cạnh tranh là những lợi ích thêm mà Stavian mang đến, tạo nên sự tin cậy và hài lòng từ phía người tiêu dùng.

Kết luận

Trên đây là thông tin chi tiết về thép hình I400, một sản phẩm được đánh giá cao và tin dùng trong ngành công nghiệp hiện nay. Nếu bạn quan tâm hoặc có nhu cầu mua sản phẩm thép hình I chất lượng với giá cả hợp lý, hãy liên hệ với Stavian thông qua thông tin sau:

Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian

Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: Số 508 Trường Chinh, Phường Ngã Tư Sở, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
  • Chi nhánh Hải Phòng: Tầng 6, Toà nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
  • Chi nhánh Miền Nam: Tầng 12A, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Hotline: +84 2471001868 / +84975271499

Website: https://stavianmetal.com

Email: info@stavianmetal.com

Gửi email

Youtube

Messenger

Zalo Chat

Gọi

Liên hệ