Giá thép hình V hôm nay | Cập nhật nhanh, báo giá chuẩn

Giá thép hình V phụ thuộc trực tiếp vào kích thước cạnh, độ dày, chiều dài cây, trọng lượng thực tế, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và phương án xử lý bề mặt. Cùng một quy cách thép góc chữ V, sản phẩm thép V đenthép V xi kẽm và thép V mạ kẽm nhúng nóng có thể có mức giá chênh lệch đáng kể do khác nhau về công nghệ xử lý bề mặt và yêu cầu sử dụng.

Nhóm thép V từ V25 đến V100 có đơn giá tham khảo khoảng 17.000 – 21.000 đồng/kg đối với thép V đen, khoảng 21.000 – 27.000 đồng/kg đối với thép V xi kẽm và khoảng 25.000 – 29.000 đồng/kg đối với thép V mạ kẽm nhúng nóng. Với nhóm quy cách lớn từ V120 đến V200, khoảng giá thể hiện trong bảng lần lượt là 20.000 – 23.000 đồng/kg, 24.000 – 29.000 đồng/kg và 27.000 – 30.000 đồng/kg. Đây là dữ liệu tham khảo từ bảng giá đầu vào, không phải báo giá cố định cho mọi thời điểm.

Đối với dự án có khối lượng lớn, việc đánh giá giá thép V hôm nay không nên chỉ dựa vào đơn giá đồng/kg. Chủ đầu tư và bộ phận mua hàng cần đồng thời kiểm tra trọng lượng mỗi cây, dung sai, mác thép, tiêu chuẩn, chứng từ của lô hàng, hình thức bề mặt và điều kiện giao nhận. Stavian Industrial Metal cung cấp các giải pháp thương mại vật liệu kim loại công nghiệp, trong đó danh mục thép dự án có thép xây dựng, thép dây, thép kết cấu, thép hình, tôn mạ màu và các loại thép đặc thù phục vụ nhiều nhóm công trình.

Bảng giá thép hình V tham khảo 2026

Bảng dưới đây tổng hợp những quy cách tiêu biểu từ dữ liệu hình ảnh, trải từ thép V25x25 đến thép V200x200. Các mức giá được thể hiện theo đơn vị đồng/kg. Đối với các quy cách từ V25 đến V100, cây thép trong bảng chủ yếu có chiều dài 6 m; các quy cách lớn V175 và V200 được thể hiện với chiều dài 12 m.

Do giá vật liệu kim loại có thể thay đổi theo thị trường, số lượng, tiêu chuẩn, nhà sản xuất, địa điểm giao hàng và thời điểm giao dịch, bảng dưới đây nên được sử dụng để lập ngân sách sơ bộ. Khi lập BOQ hoặc chốt chi phí mua hàng, cần sử dụng quy cách và trọng lượng cụ thể của từng sản phẩm để quy đổi sang giá thép V theo cây.

Quy cách Độ dày (mm) Dài (m) Trọng lượng (kg/cây) V mạ kẽm nhúng nóng (đ/kg) V xi kẽm (đ/kg) V đen (đ/kg)
V25x25 2,5 6 5,20 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V25x25 3 6 7,50 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V30x30 2 6 5,50 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V30x30 3 6 8,50 – 9,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V40x40 2 6 7,50 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V40x40 3 6 10,26 – 10,60 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V40x40 4 6 13,20 – 14,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V50x50 3 6 13,50 – 14,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V50x50 4 6 17,00 – 18,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V50x50 5 6 20,94 – 22,08 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V60x60 5 6 26,28 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V63x63 5 6 27,96 – 28,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V70x70 6 6 36,90 – 41,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V75x75 6 6 38,00 – 39,66 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V80x80 6 6 43,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V90x90 8 6 63,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V100x100 8 6 68,00 – 72,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V100x100 10 6 85,00 – 90,00 25.000 – 29.000 21.000 – 27.000 17.000 – 21.000
V120x120 8 6 88,20 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000
V120x120 10 6 109,20 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000
V125x125 12 6 136,20 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000
V130x130 15 6 172,80 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000
V150x150 12 6 163,80 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000
V175x175 12 12 381,60 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000
V200x200 15 12 547,20 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000
V200x200 20 12 727,20 27.000 – 30.000 24.000 – 29.000 20.000 – 23.000

Lưu ý: Bảng trên được biên tập từ số liệu thể hiện trực tiếp trong hình ảnh và chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế cần được xác định lại theo quy cách, nhà sản xuất, khối lượng đơn hàng, địa điểm giao nhận và thời điểm mua.

Giá thép hình V theo cây được tính như thế nào?

Khi bảng báo giá thể hiện theo đồng/kg, có thể ước tính giá một cây theo công thức: Giá cây = trọng lượng cây × đơn giá đồng/kg. Đây là phương pháp đặc biệt hữu ích khi so sánh các quy cách có cùng kích thước cạnh nhưng khác độ dày. Chẳng hạn, theo dữ liệu trong hình, V100x100 dày 8 mm có trọng lượng khoảng 68–72 kg/cây 6 m tùy nhà sản xuất, trong khi V100x100 dày 10 mm có trọng lượng khoảng 85–90 kg/cây. Vì vậy, dù đơn giá theo kg giống nhau, tổng giá trị mỗi cây có thể khác đáng kể.

Ví dụ với V100x100x10 có trọng lượng 85 kg/cây và mức tham khảo của thép V đen là 17.000–21.000 đồng/kg, giá trị vật tư lý thuyết tương ứng khoảng 1.445.000–1.785.000 đồng/cây trước khi tính các điều kiện thương mại khác. Phép tính này chỉ có ý nghĩa dự toán dựa trên dữ liệu đầu vào; không nên xem là báo giá giao dịch của Stavian Industrial Metal.

Nên so sánh giá theo kg hay theo cây?

Trong mua hàng dự án, so sánh theo đồng/kg giúp chuẩn hóa giữa các quy cách và nhà sản xuất, nhưng tổng ngân sách cuối cùng vẫn phụ thuộc khối lượng vật tư. Trong khi đó, báo giá theo cây thuận tiện để tính số lượng cấu kiện nhưng có thể gây sai lệch nếu người mua không kiểm tra trọng lượng cây hoặc dung sai khối lượng.

Vì vậy, đối với báo giá thép hình V, nên đối chiếu tối thiểu bốn thông số gồm quy cách cạnh, chiều dày, chiều dài và trọng lượng. Với đơn hàng công nghiệp, cần xác định rõ khối lượng thanh toán theo cân thực tế, trọng lượng lý thuyết hay phương thức được hai bên thống nhất trong hợp đồng. Nội dung hướng dẫn giá thép hình trên website Stavian Industrial Metal cũng lưu ý doanh nghiệp cần quy định rõ cách xác định khối lượng khi giao dịch.

Thép hình V là gì?

Thép hình V, còn được gọi là thép góc hoặc angle steel, có tiết diện gồm hai cạnh vuông góc với nhau. Trên thị trường thường gặp loại hai cạnh bằng nhau; ngoài ra còn có thép góc không đều cạnh. Hình dạng tiết diện tạo điều kiện thuận lợi cho việc bố trí liên kết hàn, bu lông, bản mã, hệ giằng và nhiều cấu kiện phụ trợ.

Thép V thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp. Tùy ứng dụng, sản phẩm có thể ở dạng thép đen hoặc được xử lý bề mặt. Việc chọn đúng kích thước và chiều dày phải căn cứ vào hồ sơ thiết kế, tải trọng, môi trường làm việc và tiêu chuẩn áp dụng, thay vì lựa chọn chủ yếu theo giá.

Trang chuyên môn về thép hình chữ V của Stavian Industrial Metal công bố nhóm mác thép A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A và GR.B; các tiêu chuẩn được liệt kê gồm TCVN, EN 10025-2, KS/KD S3503 theo nội dung hiển thị trên trang, GB/T 700, ASTM, A131 và JIS G3101. Dải quy cách được công bố có chiều dày 3–24 mm và chiều dài 6.000–12.000 mm.

Stavian Industrial Metal cung cấp giải pháp thép cho dự án

Stavian Industrial Metal được thành lập ngày 18/6/2021 và định vị hoạt động trong lĩnh vực thương mại vật liệu kim loại công nghiệp. Theo thông tin doanh nghiệp công bố, Stavian Industrial Metal cung cấp các giải pháp thương mại cho thị trường trong nước và quốc tế, đồng thời kế thừa mạng lưới phân phối và hệ thống đối tác của Stavian Group.

Trong nhóm thép dự án, Stavian Industrial Metal công bố danh mục gồm thép xây dựng, thép dây, thép kết cấu, thép hình, tôn mạ màu và các loại thép đặc thù. Sản phẩm được định hướng phục vụ công trình hạ tầng, dân dụng, khu công nghiệp và nhà xưởng, tùy yêu cầu cụ thể của từng dự án.

Danh mục thép hình và thép dự án

Hồ sơ sản phẩm của Stavian Industrial Metal thể hiện nhóm thép hình gồm thép L40–L150, thép C8–C16, thép I10–I15 cùng các sản phẩm thép hình, thép ống, hộp và xà gồ đen hoặc mạ kẽm. Các mác thép được nêu cho nhóm này gồm SS400, SS540, CT34, CT38 và CT42; tiêu chuẩn được liệt kê gồm TCVN và JIS.

Song song với danh mục này, trang chuyên môn về thép V của Stavian Industrial Metal cung cấp thông tin riêng về mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ, thành phần hóa học và đặc tính cơ lý của thép góc chữ V. Điều này giúp doanh nghiệp có thêm dữ liệu để xác định vật tư phù hợp trước khi lập yêu cầu báo giá.

Giải pháp thương mại vật liệu kim loại công nghiệp

Stavian Industrial Metal không chỉ giới thiệu sản phẩm đơn lẻ mà định hướng cung cấp các giải pháp kinh doanh tích hợp cho vật liệu kim loại công nghiệp. Website doanh nghiệp phân chia giải pháp kinh doanh nội địa và giải pháp kinh doanh quốc tế, phù hợp với định hướng phục vụ nhiều nhóm khách hàng và thị trường.

Với khách hàng dự án, giá trị của một đơn vị cung ứng không chỉ nằm ở đơn giá vật tư mà còn ở khả năng xác định đúng sản phẩm, quy cách, tiêu chuẩn, kế hoạch cung ứng và điều kiện thương mại. Đây là các yếu tố đặc biệt quan trọng khi khối lượng thép được tính bằng hàng chục hoặc hàng trăm tấn.

Kết luận

Giá thép hình V cần được xem xét đồng thời với quy cách, chiều dày, trọng lượng, chiều dài cây, mác thép, tiêu chuẩn, nhà sản xuất và hình thức xử lý bề mặt. Dữ liệu bảng giá trong hình cho thấy cùng một nhóm kích thước có thể tồn tại nhiều mức trọng lượng khác nhau; vì vậy việc chỉ so sánh giá theo cây mà không đối chiếu kg/cây có thể dẫn tới sai lệch trong dự toán.

Đối với nhóm V25–V100, bảng đầu vào thể hiện mức tham khảo 17.000–21.000 đồng/kg cho thép V đen, 21.000–27.000 đồng/kg cho V xi kẽm và 25.000–29.000 đồng/kg cho V mạ kẽm nhúng nóng. Nhóm V120–V200 có khoảng giá tham khảo cao hơn. Các mức này cần được cập nhật lại tại thời điểm giao dịch.

Với năng lực hoạt động trong lĩnh vực thương mại vật liệu kim loại công nghiệp và danh mục thép dự án, thép hình, thép kết cấu được công bố chính thức, Stavian Industrial Metal cung cấp thông tin sản phẩm và giải pháp phục vụ nhiều nhóm công trình công nghiệp, hạ tầng và xây dựng. Khi lập yêu cầu mua thép hình V, doanh nghiệp nên chuẩn hóa đầy đủ quy cách và tiêu chuẩn ngay từ đầu để so sánh báo giá chính xác, kiểm soát khối lượng và tối ưu hiệu quả sử dụng vật tư.

Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian

Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: Số 508 Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
  • Chi nhánh Hải Phòng: Tầng 6, Toà nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thành Tông, phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
  • Chi nhánh Miền Nam: Tầng 12A, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP HCM
  • Hotline: +84 2471001868 / +84975271499

Website: https://stavianmetal.com

Email: info@stavianmetal.com

Gửi email

Youtube

Messenger

Zalo Chat

Gọi

Liên hệ