Thép hình V là một trong những loại vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhất hiện nay nhờ độ bền vượt trội, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều công trình. Với thiết kế góc vuông đặc trưng, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, kết cấu thép và cơ khí chế tạo. Là đơn vị phân phối uy tín trên thị trường, Stavian Industrial Metal cam kết cung cấp thép hình V đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật của dự án. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế, đảm bảo tiến độ và hiệu quả đầu tư tối ưu.

Thép hình chữ V được ứng dụng nhiều trong cuộc sống
Thép hình V là một trong những dòng sản phẩm thuộc nhóm thép hình, được thiết kế với hình dáng giống như chữ V trong bảng chữ cái Latinh. Cấu tạo của thép hình V gồm hai cạnh vuông góc với nhau, còn gọi là cánh thép, thường có chiều dài bằng nhau hoặc có thể chênh lệch tùy theo nhu cầu sử dụng cụ thể trong từng loại công trình.
Loại thép này được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng, đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt, ít bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Bề mặt thép có thể được xử lý mạ kẽm nhúng nóng hoặc để dạng đen (thép cán nóng chưa mạ) tùy theo mục đích sử dụng. Ngoài ra, thép hình V còn có độ bền hóa học khá ổn định, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường ẩm ướt hoặc ăn mòn tự nhiên nếu được bảo quản và thi công đúng kỹ thuật.
Một số đặc điểm nhận diện cơ bản của thép hình V bao gồm: ký hiệu theo kích thước cạnh (ví dụ V50x50, V100x100), độ dày cánh thép, trọng lượng riêng, chất liệu sản xuất như thép CT3, SS400, Q235… Những yếu tố này quyết định khả năng chịu tải và tuổi thọ của sản phẩm trong thực tế.
Xem thêm: Giá thép hình V mới nhất

Thép hình chữ V có nhiều kích cỡ khác nhau từ V50 đến V130 phục vụ cho các mục đích và vị trí sử dụng khác nhau
Thép hình V không chỉ nổi bật ở hình dạng kết cấu mà còn mang lại nhiều ưu điểm vượt trội giúp nâng cao hiệu quả sử dụng trong các lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là những lợi ích đáng kể của sản phẩm này:
Nhờ vào những đặc tính ưu việt này, thép hình V đã và đang trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các chủ đầu tư, nhà thầu và kỹ sư công trình khi cần đến giải pháp vật liệu kết cấu chất lượng cao.
Xem thêm: Bảng thống kê thép hình
Các sản phẩm thép hình chữ V được đảm bảo đạt các tiêu chuẩn chất lượng cả trong nước và quốc tế. Cụ thể, các tiêu chuẩn thép hình chữ V bao gồm:
| MÁC THÉP | A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A và GR.B |
| TIÊU CHUẨN | TCVN ,EN10025-2, KD S3503, GB/T 700, A131, ASTM, JIS G3101 |
| XUẤT XỨ | Việt Nam – Đài Loan – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc |
| QUY CÁCH | Dày: 3.0mm – 24mm |
| Dài: 6000 – 12000mm |
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| C
tối đa |
Si
tối đa |
Mn
tối đa |
P
tối đa |
S
tối đa |
Ni
tối đa |
Cr
tối đa |
cu
max |
|
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | 0.20 | ||
| SS400 | 0.050 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
| Nhiệt độ (C) | YS
Mpa |
TS
Mpa |
%
_ |
|
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Các loại thép hình chữ V được phân loại theo cách xử lý bề mặt:
Sản phẩm sắt V không được xử lý bề mặt và được giữ nguyên màu đen của phôi thép. Thép V đen thường có giá thành thấp, được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, chế tạo đồ nội thất, làm khung và giá đỡ cho thiết bị.

Sắt V giữ nguyên màu của phôi thép nên có màu đen
Thép hình V inox là sản phẩm được các chuyên gia trong ngành xây dựng đánh giá cao với những ưu điểm vượt trội về tính năng và tính tiện ích. Đặc biệt, sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn cao, khả năng chịu nhiệt tốt, và dễ dàng gia công để tạo hình theo nhu cầu. Bề mặt của thép hình chữ V sáng bóng sẽ giúp việc vệ sinh chúng một cách dễ dàng hơn.
Quy cách sản phẩm thép hình chữ V inox thường gồm các thông số như sau:
Thép hình chữ V inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
Thép hình V mạ kẽm điện phân là sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng có độ dày từ 20 đến 30 μm. Bề mặt của sản phẩm được mạ kẽm điện phân có đặc điểm là sáng bóng và mịn hơn so với việc sử dụng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hình chữ V mạ kẽm điện phân là sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng có độ dày từ 20 đến 30 μm
Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm có lớp mạ kẽm dày từ 70 đến 90 μm. Lớp mạ kẽm này được phủ trên toàn bộ bề mặt của sản phẩm, tạo ra một lớp bảo vệ chống lại quá trình ăn mòn do tác động của các yếu tố oxi hóa.
Thép hình V lỗ, còn được gọi là thép V lỗ đa năng, là sản phẩm có nhiều lỗ trên bề mặt, được sử dụng rộng rãi trong việc lắp ráp các loại kệ như kệ sách, kệ hồ sơ, kệ siêu thị, kệ chứa hàng hóa và nhiều ứng dụng khác.
Các lỗ trên sản phẩm được đúc đồng đều, tạo ra độ chính xác cao, giúp việc lắp ráp dễ dàng. Sản phẩm có độ dày và kích thước cạnh sắt V đều và chính xác theo quy định.
Thông tin về kích thước thông dụng của thép V lỗ bao gồm:
Quá trình sản xuất thép V lỗ đa năng thường bao gồm các công đoạn sau:
Các kích thước thông dụng của thép V lỗ gồm: V 30 x 30, V 40 x 40, V 30 x 50, V 40 x 60, V 40 x 80.
Quy cách của sản phẩm thép hình chữ V bao gồm một số tiêu chí quan trọng và mang tính đặc trưng cho sản phẩm thép hình chữ V gồm các thông số như kích thước thép hình V, khối lượng, độ dày của thép cùng các đặc tính hình học khác.
Đối với chiều dài của cây thép V, theo tiêu chuẩn của TCVN, một cây thép V có thể có các chiều dài sau: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 (m). Trong thực tế, các sản phẩm thông dụng thường có chiều dài 6m và 12m như sau:
Các sản phẩm thép hình chữ V có kích thước riêng hoặc nằm ngoài so với những tiêu chuẩn quy định sẵn có thể được thực hiện sản xuất dựa theo thỏa thuận riêng được lập hợp đồng giữa bên mua và nhà sản xuất. Đối với một số sản phẩm sắt V không được sản xuất trong nước, có thể cần phải nhập khẩu từ các quốc gia khác.

Các thông số cụ thể của thép hình chữ V
Trọng lượng, kích thước và các đặc trưng mặt cắt của thép hình V có ý nghĩa quan trọng trong việc đánh giá và sử dụng sản phẩm. Dưới đây là giải thích ý nghĩa của mỗi thông số kỹ thuật và các đặc tính mặt cắt:
Để tính trọng lượng trên 1m dài của cây thép hình V, ta sử dụng công thức sau:
P(kg/m)=0.785×Diện tích mặt cắt ngang
Trong đó, diện tích mặt cắt ngang (a) được tính bằng công thức:

Công thức được dùng để tính diện tích mặt cắt ngang của thép hình chữ V
Ví dụ: để tính trọng lượng trên 1m dài của thép V 50x50x4, ta thay các giá trị vào công thức:

=0.785×3.892675=3.055749875 (kg/m)
Do đó, trọng lượng trên 1m dài của thép V 50x 50x 4 là khoảng 3.06 kg. Dưới đây là bảng trọng lượng thép hình V cơ bản bạn có thể tham khảo mà không cần tính toán.
| Số TT | Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Chiều dài | kg/m | kg/cây |
| 1 | V 25x 25x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 2 | V 25x 25x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
| 3 | V 30x 30x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5.0 |
| 4 | V 30x 30x 2,5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| 5 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 6 | V 30x 30x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
| 7 | V 40x 40x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| 8 | V 40x 40x 2,5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
| 9 | V 40x 40x 3ly | 6 | 1.67 | 10.0 |
| 10 | V 40x 40x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
| 11 | V 40x 40x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
| 12 | V 40x 40x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
| 13 | V 45x 45x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
| 14 | V 45x 45x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
| 15 | V 50x 50x 3ly | 6 | 2.17 | 13.0 |
| 16 | V 50x 50x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15.0 |
| 17 | V 50x 50x 4ly | 6 | 2.83 | 17.0 |
| 18 | V 50x 50x 4,5ly | 6 | 3.17 | 19.0 |
| 19 | V 50x 50x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 |
| 20 | V 60x 60x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| 21 | V 60x 60x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
| 22 | V 60x 60x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
| 23 | V 63x 63x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| 24 | V 63x 63x 5ly | 6 | 4.50 | 27.0 |
| 25 | V 63x 63x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
| 26 | V 65x 65x 5ly | 6 | 5.00 | 30.0 |
| 27 | V 65x 65x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
| 28 | V 65x 65x 8ly | 6 | 7.66 | 46.0 |
| 29 | V 70x 70x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31.0 |
| 30 | V 70x 70x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 31 | V 70x 70x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
| 32 | V 75x 75x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| 33 | V 75x 75x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34.0 |
| 34 | V 75x 75x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
| 35 | V 75x 75x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 36 | V 75x 75x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52.0 |
| 37 | V 75x 75x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
| 38 | V 75x 75x 12ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 39 | V 80x 80x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| 40 | V 80x 80x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48.0 |
| 41 | V 80x 80x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 42 | V 90x 90x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| 43 | V 90x 90x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| 44 | V 90x 90x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 45 | V 90x 90x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 |
| 46 | V 90x 90x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 |
| 47 | V 90x 90x 13ly | 6 | 17.00 | 102.0 |
| 48 | V 100x 100x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| 49 | V 100x 100x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| 50 | V 100x 100x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| 51 | V 100x 100x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 |
| 52 | V 100x 100x 12ly | 6 | 10.67 | 64.0 |
| 53 | V 100x 100x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 |
| 54 | V 120x 120x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
| 55 | V 120x 120x 10ly | 6 | 18.17 | 109.0 |
| 56 | V 120x 120x 12ly | 6 | 21.67 | 130.0 |
| 57 | V 120x 120x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 |
| 58 | V 120x 120x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 |
| 59 | V 130x 130x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
| 60 | V 130x 130x 10ly | 6 | 19.17 | 115.0 |
| 61 | V 130x 130x 12ly | 6 | 23.50 | 141.0 |
| 62 | V 130x 130x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 |
| 63 | V 150x 150x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| 64 | V 150x 150x 12ly | 6 | 27.17 | 163.0 |
| 65 | V 150x 150x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
| 66 | V 150x 150x 18ly | 6 | 39.8 | 238.8 |
| 67 | V 150x 150x 19ly | 6 | 41.9 | 251.4 |
| 68 | V 150x 150x 20ly | 6 | 44 | 264 |
| 69 | V 175x 175x 12ly | 6 | 31.8 | 190.8 |
| 70 | V 175x 175x 15ly | 6 | 39.4 | 236.4 |
| 71 | V 200x 200x 15ly | 6 | 45.3 | 271.8 |
| 72 | V 200x 200x 16ly | 6 | 48.2 | 289.2 |
| 73 | V 200x 200x 18ly | 6 | 54 | 324 |
| 74 | V 200x 200x 20ly | 6 | 59.7 | 358.2 |
| 75 | V 200x 200x 24ly | 6 | 70.8 | 424.8 |
| 76 | V 200x 200x 25ly | 6 | 73.6 | 441.6 |
| 77 | V 200x 200x 26ly | 6 | 76.3 | 457.8 |
| 78 | V 250x 250x 25ly | 6 | 93.7 | 562.2 |
| 79 | V 250x 250x 35ly | 6 | 128 | 768 |
** Bảng giá chỉ có giá trị tham khảo, mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ trực tiếp
| Standard Sectional Dimension (mm) | Unit Mass (kg/m) | Giá | |
| A | t | ||
| V 50×50 (V5) | 4 | 3.06 | Liên hệ |
| 5 | 3.77 | ||
| 6 | 4.43 | ||
| V 60×60 (V6) | 5 | 4.57 | |
| 6 | 5.42 | ||
| V 63×63 | 5 | 4.81 | |
| 6 | 5.73 | ||
| V 65×65 | 5 | 4.97 | |
| 6 | 5.91 | ||
| 7 | 6.76 | ||
| 8 | 7.73 | ||
| V 70×70 | 5 | 5.37 | |
| 6 | 6.38 | ||
| 7 | 7.38 | ||
| 8 | 8.38 | ||
| V 75×75 | 5 | 5.80 | |
| 6 | 6.85 | ||
| 7 | 7.90 | ||
| 8 | 8.99 | ||
| V 80×80 | 6 | 7.32 | |
| 7 | 8.51 | ||
| 8 | 9.63 | ||
| V 90×90 | 6 | 8.28 | |
| 7 | 9.61 | ||
| 8 | 10.90 | ||
| 9 | 12.20 | ||
| 10 | 13.30 | ||
| V 100×100 | 7 | 10.70 | |
| 8 | 12.20 | ||
| 9 | 13.70 | ||
| 10 | 14.90 | ||
| 12 | 17.80 | ||
| V 120×120 | 8 | 14.70 | |
| 10 | 18.20 | ||
| 12 | 21.60 | ||
| V 130×130 | 9 | 17.90 | |
| 10 | 19.70 | ||
| 12 | 23.40 | ||
| V 150×150 | 10 | 23.00 | |
| 12 | 27.30 | ||
| 15 | 33.80 | ||
| V 175×175 | 12 | 31.80 | |
| 15 | 39.40 | ||
| V 200×200 | 15 | 45.30 | |
| 20 | 59.70 | ||
| 25 | 73.60 | ||
Giá cả luôn là một trong những mối quan tâm hàng đầu của chủ đầu tư, nhà thầu và kỹ sư khi lựa chọn thép hình V cho các dự án. Tuy nhiên, giá thép không cố định mà chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, từ chi phí sản xuất đến thị trường vật liệu xây dựng toàn cầu.
Một trong những nhân tố lớn nhất là biến động giá nguyên liệu đầu vào, như quặng sắt, than cốc hay phôi thép. Khi giá nguyên liệu tăng, chi phí sản xuất thép cũng tăng theo và điều này thường phản ánh trực tiếp vào mức giá bán ra của sản phẩm. Bên cạnh đó, chi phí vận chuyển, nhân công, điện năng và các loại thuế phí liên quan cũng góp phần làm giá thép thay đổi theo từng thời điểm.
Yếu tố cung – cầu trên thị trường cũng có ảnh hưởng đáng kể. Vào những giai đoạn thị trường xây dựng sôi động, nhu cầu sử dụng thép hình V tăng cao, nguồn cung có thể thiếu hụt tạm thời dẫn đến giá cả tăng. Ngược lại, khi nhu cầu giảm hoặc có sự cạnh tranh về nguồn cung giữa các nhà sản xuất, giá thép có thể ổn định hoặc giảm nhẹ.
Ngoài ra, chính sách thương mại quốc tế, thuế nhập khẩu và các rào cản kỹ thuật cũng đều là những yếu tố gián tiếp ảnh hưởng đến giá thép nhập khẩu. Vì vậy, để có được báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp như Stavian Industrial Metal để được tư vấn chi tiết theo từng giai đoạn thị trường.
Trong nhóm thép hình, thép hình V không phải là sản phẩm duy nhất nhưng lại có những đặc điểm riêng biệt khiến nó nổi bật trong nhiều ứng dụng. Việc so sánh thép hình V với các loại thép hình khác như thép hình I, thép hình U hay thép hình C giúp người dùng hiểu rõ điểm mạnh và giới hạn của từng loại.
Sự lựa chọn giữa các dòng thép hình phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng cụ thể. Các chuyên gia tại Stavian Industrial Metal luôn sẵn sàng tư vấn để giúp khách hàng chọn đúng loại thép hình, bao gồm thép hình V, phù hợp nhất với dự án của mình.
Thép hình V được đánh giá là một vật liệu đa năng khi có thể thích ứng với nhiều lĩnh vực trong đời sống và sản xuất. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến:
Trong các công trình xây dựng, thép hình V thường được sử dụng làm dầm, khung đỡ, giàn mái, kết cấu chịu lực, tường chắn, lan can, cửa sắt… Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ cứng cao, thép hình V giúp tăng độ bền và ổn định cho các cấu trúc quan trọng.
Ở quy mô công nghiệp, thép hình V đóng vai trò chủ đạo trong xây dựng nhà xưởng, kho bãi, kết cấu nhà thép tiền chế, hệ thống băng tải, cầu trục… Đặc biệt, các nhà máy sử dụng thép hình V để lắp đặt khung máy móc, bàn thao tác, hệ thống đường ống chịu tải trọng nặng.
Thép hình V còn được sử dụng trong sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp nhờ khả năng gia công tốt. Các chi tiết như giá đỡ, khung máy, bệ móng, bản lề hoặc các linh kiện cơ khí chịu lực đều có thể được chế tạo từ thép hình V để đảm bảo độ chính xác và ổn định khi vận hành.
Ngoài ra, thép hình V còn được sử dụng làm khung xe tải, xe chuyên dụng, cầu dẫn hàng, giàn giáo chịu tải… giúp tối ưu chi phí sản xuất mà vẫn đảm bảo yêu cầu về độ bền và an toàn kỹ thuật.
Thép hình V là một giải pháp vật liệu kết cấu không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp nhờ tính đa năng, độ bền cao và khả năng chịu tải tốt. Việc hiểu rõ cấu tạo, ứng dụng, tiêu chí lựa chọn, thi công và bảo quản thép hình V sẽ giúp các nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư đưa ra quyết định phù hợp nhất cho dự án của mình. Stavian Industrial Metal – nhà cung cấp kim loại công nghiệp uy tín – cam kết đồng hành cùng khách hàng bằng sản phẩm chất lượng cao, dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
TÌM HIỂU THÊM
Liên hệ với Stavian Industrial Metal qua địa chỉ sau để nhận được hỗ trợ tư vấn chi tiết:
Địa chỉ:
Website: https://stavianmetal.com
Email: info@stavianmetal.com
