Bảng Tra Các Loại Thép Hình H, I, C, U Tiêu Chuẩn Việt Nam

Trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp, việc lựa chọn đúng loại thép hình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật là yếu tố then chốt đảm bảo chất lượng công trình. Đó là lý do vì sao bảng tra thép hình luôn đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ kỹ sư, nhà thầu và doanh nghiệp tra cứu thông số kỹ thuật nhanh chóng, chính xác. Bảng tra này cung cấp đầy đủ các thông tin như kích thước, trọng lượng, độ dày, quy cách tiêu chuẩn của các loại thép hình phổ biến như I, H, U, V, L… giúp tiết kiệm thời gian thiết kế, thi công và hạn chế tối đa sai sót kỹ thuật. Là đơn vị cung cấp thép công nghiệp uy tín tại Việt Nam, Stavian Industrial Metal cam kết cung cấp nguồn tư liệu tra cứu chuẩn xác, cập nhật theo tiêu chuẩn quốc tế để hỗ trợ khách hàng đưa ra quyết định nhanh chóng, chính xác và hiệu quả.

Tìm hiểu bảng tra thép hình

Trước khi tìm hiểu về bảng tra thép hình, chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem việc tra cứu bảng này nhằm mục đích gì nhé:

Thép hình là gì? 

Thép hình được tạo nên với mục đích để sử dụng không chỉ trong lĩnh vực đời sống con người mà còn được áp dụng theo nhiều nhu cầu khác nhau. Tuy nhiên, không thể phủ nhận rằng sản phẩm này vẫn là được dùng chủ yếu trong các ngành công nghiệp và xây dựng, để tạo dựng kết cấu công trình, nâng hạ các thiết bị, công nghiệp đóng tàu, kệ kho chứa hàng, khung thùng container và không ít lĩnh vực quan trọng khác.

Thép hình chữ I được tạo nên dựa trên một quy trình chung và tiêu chuẩn nhất định. Trong đó, điển hình về những loại tiêu chuẩn thông dụng để tạo lên sản phẩm thép hình bao gồm:

  • Tiêu chuẩn GOST 380-88 của Nga tương ứng với mác thép CT3
  • Tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010 của Nhật Bản tương ứng với mác thép SS400
  • Tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010 Trung Quốc tương ứng mác thép SS400, Q235B 
  • Tiêu chuẩn ASTM A36 của Hoa Kỳ tương ứng mác thép A36

Với mỗi mác thép (độ chịu lực của thép) sẽ được cấu tạo thông qua nhiều tiêu chuẩn có độ chuẩn mực khác nhau từ hình dáng, kích thước cho tới trọng lượng,… 

Cho nên, để giúp chúng ta có thể lựa chọn một sản phẩm thép phù hợp nhất với mỗi công trình xây dựng, mọi người sẽ phải hiểu rõ và nắm bắt những thông số kỹ thuật mà mình muốn lựa chọn. Để làm tốt điều này thì không thể thiếu bảng tra thép hình chữ I để dựa vào.

Bảng tra thép hình là gì?

Thép hình là vật liệu kết cấu được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng thi công linh hoạt. Trong quá trình thiết kế và thi công, việc lựa chọn đúng loại thép hình cần dựa trên các thông số kỹ thuật chuẩn. Chính vì vậy, bảng tra thép hình là công cụ không thể thiếu giúp kỹ sư và nhà thầu tra cứu nhanh chóng các thông số về kích thước, trọng lượng và tiêu chuẩn của từng loại thép.

Bảng tra này thường bao gồm thông tin như: chiều cao (H), chiều rộng (B), độ dày cánh và bụng (t1, t2), bán kính bo góc, diện tích mặt cắt, trọng lượng riêng (kg/m), mômen quán tính, mômen kháng uốn… Việc nắm rõ những thông số này giúp xác định khả năng chịu tải, tính toán kết cấu chính xác và lựa chọn vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, từ đó tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn công trình.

Ngoài vai trò tra cứu kỹ thuật, bảng tra thép hình còn giúp tiết kiệm thời gian trong quá trình thiết kế, tránh việc tính toán thủ công hoặc sử dụng sai vật liệu do thiếu dữ liệu. Các thông số được trình bày trong bảng thường được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) hay TCVN (Việt Nam), bảo đảm tính thống nhất và độ tin cậy cao trong thiết kế và thi công.

bang tra thep hinh

Bảng tra thép hình để làm gì?

Bảng tra thép hình I, H, U, V chỉ cho chúng ta biết chi tiết thông số về khối lượng riêng của các loại thép hình thông dụng. Ngoài ra, nó còn cho bạn có thể tra cứu nhiều thông tin cơ bản liên quan đến đặc tính vật lý của thép như: Mô men quán tính, bán kính quán tính và mômen kháng uốn.

Bảng tra thép hình I, H, U, V làm giảm thời gian tra cứu các thông tin cần dùng với độ chuẩn xác cao. Nhằm nâng cao kỹ thuật tính toán về lượng thép cần dùng, cùng với một những đặc tính cơ bản của các loại thép hình H, I, U, V. Từ đó tính ứng dụng sẽ được triển khai hoàn hảo hơn rất nhiều.

Đối với hầu hết mọi công trình nghiệm thu, quá trình tính toán khối lượng khớp rất quan trọng, nhưng hầu như chúng ta không thể kiểm tra khối lượng thép phải sử dụng như phương pháp cân đo thông thường. Chính vì thế, sự hữu dụng của bảng tra thép hình I, H, U, V sẽ hỗ trợ cho chúng ta tính ra được khối lượng một cách hết sức cụ thể.

bang tra thep hinh

Hướng dẫn cách đọc và sử dụng bảng tra thép hình hiệu quả

Sử dụng bảng tra thép hình đúng cách không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn đảm bảo tính chính xác cao trong thiết kế kết cấu. Dưới đây là hướng dẫn cơ bản để đọc và hiểu bảng tra thép hình một cách hiệu quả.

Xác định loại thép hình cần tra cứu

Trước hết, người dùng cần xác định loại thép hình sẽ sử dụng: chữ I, H, U, V hay L. Mỗi loại sẽ có bảng thông số riêng. Ví dụ, nếu bạn cần tra thép chữ I cho dầm nhà xưởng, bạn cần mở đúng bảng tra cho dòng thép I và tìm loại kích thước phù hợp với yêu cầu tải trọng và khoảng vượt.

Tra cứu thông số kỹ thuật theo kích thước

Trong mỗi bảng, các kích thước thép được sắp xếp theo chiều cao hoặc theo mã sản phẩm. Khi đã xác định kích thước hoặc mã thép, bạn có thể tra cứu các thông số như:

  • Diện tích mặt cắt (cm²): giúp tính toán khả năng chịu lực
  • Trọng lượng riêng (kg/m): dùng để ước tính tổng khối lượng thép cần thiết
  • Mômen quán tính, mômen kháng uốn: hỗ trợ tính toán khả năng chịu uốn của dầm, cột

Việc nắm rõ các chỉ số này là yếu tố then chốt trong quá trình phân tích kết cấu và tính toán tải trọng của công trình.

Bảng tra thép hình H, I, V, C mới nhất

Hiện nay có rất nhiều loại thép hình khác nhau, nên bảng tra cứu cũng sẽ bao gồm:

Bảng tra thép hình hộp chữ H

Thép hình H sở hữu đa dạng mẫu mã cho nên thông số và tiêu chuẩn cũng sẽ có sự khác biệt. Các tiêu chuẩn:

  • Mác thép tiêu chuẩn Nhật: JIS G3101 SS400, S355JR S355JO, S275, S235, S235JR, Q345B, A572 Gr50, S275JO, S235JO, S355, S275JR.
  • 27 Scientifically Proven Tips for Better Health and Fitness – Fitness and Power buy clomid online australia Fitness fanatic dad brags that his eight-month-old baby son is ‘lean’ Mác thép của Trung quốc: SS400, Q235A, Q235C, Q235D, Q235B, Q245R/Q345R… Q345B 15X , 20X,.. AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.
  • Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, 3010, SB410,
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, 3010, SB410,
  • Mác thép của Mỹ: A36,… Theo tiêu chuẩn : A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.
  • Tiêu chuẩn Châu Âu: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3.

Sau đây là tổng hợp bảng tra thép hình H tham khảo chi tiết:

Bảng tra thép hình H
Quy cách sản phẩm (cạnh x cạnh x bụng x cánh) m kg/m kg/cây
    H 100 x 100 x 6 x 8mm 12 17.20 206.40
    H 125 x 125 x 6.5 x 9mm 12 23.80 285.60
    H 148 x 99 x 6 x 9mm 12 20.70 248.40
    H 150 x 150 x 7 x 10mm 12 31.50 378.00
    H 175 x 175 x 7.5 x 11mm 12 40.40 484.80
    H 194 x 150 x 6 x 9mm 12 30.60 367.20
    H 200 x 200 x 8 x 12mm 12 50.50 606.00
    H 244 x 175 x 7 x 11mm 12 44.10 529.20
    H 250 x 250 x 9 x 14mm 12 72.40 868.80
    H 294 x 200 x 8 x 12mm 12 56.80 681.60
    H 300 x 300 x 10 x 15mm 12 94.00 1,128.00
    H 340 x 250 x 9 x 14mm 12 79.70 956.40
    H 350 x 350 x 12 x 19mm 12 137.00 1,644.00
    H 390 x 300 x 10 x 16mm 12 107.00 1,284.00
    H 400 x 400 x 13 x 21mm 12 172.00 2,064.00
    H 414 x 405 x 18 x 28mm 12 232.00 2,784.00
    H 488 x 300 x 11 x 18mm 12 128.00 1,536.00
    H 588 x 300 x 12 x 20mm 12 151.00 1,812.00

Bảng tra thép hình chữ U

Thép hình U có những loại thông dụng như sau: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400…

Các tiêu chuẩn quốc tế:

  • Mác thép của Mỹ: A36 tương ứng với tiêu chuẩn là ATSM A36
  • Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
  • Mác thép của Nhật: SS400 đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
  • Mác thép của Nga: CT3 … đạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88.

Sau đây là tổng hợp bảng tra thép hình U tham khảo chi tiết:

Tên Quy cách Độ dài Trọng lượng kg/m Trọng lượng (kg/cây)
Thép hình U49 U 49x24x2.5x6m 6M 2.33 14.00
Thép hình U50 U50x22x2,5x3x6m 6M 13.50
Thép hình U63 U63x6m 6M 17.00
Thép hình U64 U 64.3x30x3.0x6m 6M 2.83 16.98
Thép hình U65 U65x32x2,8x3x6m 6M 18.00
U65x30x4x4x6m 6M 22.00
U65x34x3,3×3,3x6m 6M 21.00
Thép hình U75 U75x40x3.8x6m 6M 5.30 31.80
Thép hình U80 U80x38x2,5×3,8x6m 6M 23.00
U80x38x2,7×3,5x6m 6M 24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m 6M 38.00
U80x38x5,7x6m 6M 40.00
U80x40x4.2x6m 6M 5.08 30.48
U80x42x4,7×4,5x6m 6M 31.00
U80x45x6x6m 6M 7.00 42.00
U 80x38x3.0x6m 6M 3.58 21.48
U 80x40x4.0x6m 6M 6.00 36.00
Thép hình U100 U 100x42x3.3x6m 6M 5.17 31.02
U100x45x3.8x6m 6M 7.17 43.02
U100x45x4,8x5x6m 6M 43.00
U100x43x3x4,5×6 6M 33.00
U100x45x5x6m 6M 46.00
U100x46x5,5x6m 6M 47.00
U100x50x5,8×6,8x6m 6M 56.00
U 100×42.5×3.3x6m 6M 5.16 30.96
U100 x42x3x6m 6M 33.00
U100 x42x4,5x6m 6M 42.00
U 100x50x3.8x6m 6M 7.30 43.80
U 100x50x3.8x6m 6M 7.50 45.00
U 100x50x5x12m 12M 9.36 112.32
Thép hình U120 U120x48x3,5×4,7x6m 6M 43.00
U120x50x5,2×5,7x6m 6M 56.00
U 120x50x4x6m 6M 6.92 41.52
U 120x50x5x6m 6M 9.30 55.80
U 120x50x5x6m 6M 8.80 52.80
Thép hình U125 U 125x65x6x12m 12M 13.40 160.80
Thép hình U140 U140x56x3,5x6m 6M 54.00
U140x58x5x6,5x6m 6M 66.00
U 140x52x4.5x6m 6M 9.50 57.00
U 140×5.8x6x12m 12M 12.43 74.58
Thép hình U150 U 150x75x6.5x12m 12M 18.60 223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ) 12M 18.60 223.20
Thép hình U160 U160x62x4,5×7,2x6m 6M 75.00
U160x64x5,5×7,5x6m 6M 84.00
U160x62x6x7x12m 12M 14.00 168.00
U 160x56x5.2x12m 12M 12.50 150.00
U160x58x5.5x12m 12M 13.80 82.80
Thép hình U180 U 180x64x6.x12m 12M 15.00 180.00
U180x68x7x12m 12M 17.50 210.00
U180x71x6,2×7,3x12m 12M 17.00 204.00
Thép hình U200 U 200x69x5.4x12m 12M 17.00 204.00
U 200x71x6.5x12m 12M 18.80 225.60
U 200x75x8.5x12m 12M 23.50 282.00
U 200x75x9x12m 12M 24.60 295.20
U 200x76x5.2x12m 12M 18.40 220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m 12M 24.60 295.20
Thép hình U250 U 250x76x6x12m 12M 22.80 273.60
U 250x78x7x12m 12M 23.50 282.00
U 250x78x7x12m 12M 24.60 295.20
Thép hình U300 U 300x82x7x12m 12M 31.02 372.24
U 300x82x7.5x12m 12M 31.40 376.80
U 300x85x7.5x12m 12M 34.40 412.80
U 300x87x9.5x12m 12M 39.17 470.04
Thép hình U400 U 400x100x10.5x12m 12M 58.93 707.16
Cừ 400x100x10,5x12m 12M 48.00 576.00
Cừ 400x125x13x12m 12M 60.00 720.00
Cừ 400x175x15,5x12m 12M 76.10 913.20

Bảng tra thép hình theo tiêu chuẩn Việt Nam chữ I

Thép hình I cũng sở hữu các dòng kích thước khác nhau nên sẽ dao động như sau:

+ Chiều cao thân:  100 – 900 mm

+ Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm

+ Chiều dài:  6000 & 12000 mm

Sau đây là tổng hợp bảng tra thép hình chữ l tham khảo chi tiết:

TÊN SẢN PHẨM Kích thước cạnh
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2 Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng
( KG/ M )
Thép hình  I 100 I100x50 3.2 6m 7
Thép hình  I 100 I100x55 4.5 6.5 6m 9.46
Thép hình  I 120 I120x64 4.8 6.5 6m 11.5
Thép hình  I 148 I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
Thép hình  I 150 I150x75 5 7 6m – 12m 14
Thép hình  I 194 I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép hình  I 198 I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thép hình  I 200 I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
Thép hình  I 244 I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 248 I248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
Thép hình  I 250 I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
Thép hình  I 250 I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 294 I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
Thép hình  I 298 I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
Thép hình  I 300 I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
Thép hình  I 340 I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
Thép hình  I 346 I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
Thép hình  I 350 I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
Thép hình  I 390 I390x300 10 16 6m – 12m 107
Thép hình  I 396 I396x199 7 11 6m – 12m 56.6
Thép hình  I 400 I400x200 8 13 6m – 12m 66
Thép hình  I 440 I440x300 11 18 6m – 12m 124
Thép hình  I 446 I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
Thép hình  I 450 I450x200 9 14 6m – 12m 76
Thép hình  I 482 I482x300 11 15 6m – 12m 114
Thép hình  I 488 I488x300 11 18 6m – 12m 128
Thép hình  I 496 I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
Thép hình  I 500 I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
Thép hình  I 596 I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
Thép hình  I 582 I582x300 12 17 6m – 12m 137
Thép hình  I 588 I588x300 12 20 6m – 12m 151
Thép hình  I 594 I594x302 14 23 6m – 12m 175
Thép hình  I 600 I600x200 11 17 6m – 12m 106
Thép hình  I 692 I692x300 13 20 6m – 12m 166
Thép hình  I 700 I700x300 13 24 6m – 12m 185
Thép hình  I 792 I792x300 14 22 6m – 12m 191
Thép hình  I 800 I800x300 14 26 6m – 12m 210
Thép hình  I 900 I900x300 16 18 6m – 12m 240

Bảng tra thép hình theo tiêu chuẩn astm chữ L – V

Thép hình V trên thị trường hiện nay cũng rất đa dạng về kích thước, nên chúng thường hay được đặt tên dựa trên độ dài cảnh chữ V. Phụ thuộc vào độ dày kết cấu cho nên mỗi loại sẽ đạt được khối lượng khác nhau. Một số loại thép L – V:  L – V 25, L – V 30, L – V 40, L – V 45, L – V 50, L – V 60, L – V 53, L – V 65, L – V 70, L – V 75, L – V 80, L – V 90, L – V 100, L – V 120, L – V 130, L – V 150, L – V 175, L – V 200, L – V 256…

Sau đây là tổng hợp bảng tra thép hình V tham khảo chi tiết:

Tên Quy cách thép V( A x B x t) Độ dài m Trọng lượng
Thép V25 V 25 x 25 x 2.5ly 6 5.5
V 25 x 25 x 3ly 6 6.7
Thép V30 V 30 x 30 x 2.0ly 6 5.0
V 30 x 30 x 2.5ly 6 5.5
V 30 x 30 x 3ly 6 7.5
V 30 x 30 x 3ly 6 8.2
Thép V40 V 40 x 40 x 2ly 6 7.5
V 40 x 40 x 2.5ly 6 8.5
V 40 x 40 x 3ly 6 10.0
V 40 x 40 x 3.5ly 6 11.5
V 40 x 40 x 4ly 6 12.5
V 40 x 40 x 5ly 6 17.7
Thép V45 V 45 x 45 x 4ly 6 16.4
V 45 x 45 x 5ly 6 20.3
Thép V50 V 50 x 50 x 3ly 6 13.0
V 50 x 50 x 3,5ly 6 15.0
V 50 x 50 x 4ly 6 17.0
V 50 x 50 x 4.5ly 6 19.0
V 50 x 50 x 5ly 6   22.0
Thép V60 V 60 x 60 x 4ly 6 22.1
V 60 x 60 x 5ly 6 27.3
V 60 x 60 x 6ly 6 32.2
Thép V63 V 63 x 63 x 4ly 6 21.5
V 63 x 63 x5ly 6 27.0
V 63 x 63 x 6ly 6 28.5
Thép V65 V 65 x 65 x 5ly 6 30.0
V 65 x 65 x 6ly 6 35.5
V 65 x 65 x 8ly 6 46.0
Thép V70 V 70 x 70 x 5.0ly 6 31.0
V 70 x 70 x 6.0ly 6 41.0
V 70 x 70 x 7ly 6 44.3
Thép V75 V 75 x 75 x 4.0ly 6 31.5
V 75 x 75 x 5.0ly 6 34.0
V 75 x 75 x 6.0ly 6 37.5
V 75 x 75 x 7.0ly 6 41.0
V 75 x 75 x 8.0ly 6 52.0
V 75 x 75 x 9ly 6 59.8
V 75 x 75 x 12ly 6 78.0
Thép V80 V 80 x 80 x 6.0ly 6 41.0
V 80 x 80 x 7.0ly 6 48.0
V 80 x 80 x 8.0ly 6 57.0
Thép V90 V 90 x 90 x 6ly 6 49.7
V 90 x 90 x 7,0ly 6 57.0
V 90 x 90 x 8,0ly 6 72.0
V 90 x 90 x 9ly 6 72.6
V 90 x 90 x 10ly 6 79.8
V 90 x 90 x 13ly 6 102.0
Thép V100 V 100 x 100 x 7ly 6 62.9
V 100 x 100 x 8,0ly 6 72.0
V 100 x 100 x 9,0ly 6 78.0
V 100 x 100 x 10,0ly 6 90.0
V 100 x 100 x 12ly 6 64.0
V 100 x 100 x 13ly 6 114.6
Thép V120 V 120 x 120 x 8ly 6 88.2
V 120 x 120 x 10ly 6 109.0
V 120 x 120 x 12ly 6 130.0
V 120 x 120 x 15ly 6 129.6
V 120 x 120 x 18ly 6 160.2
Thép V130 V 130 x 130 x 9ly 6 107.4
V 130 x 130 x 10ly 6 115.0
V 130 x 130 x 12ly 6 141.0
V 130 x 130 x 15ly 6 172.8
Thép V150 V 150 x 150 x 10ly 6 137.5
V 150 x 150 x 12ly 6 163.0
V 150 x 150 x 15ly 6 201.5
V 150 x 150 x 18ly 6 238.8
V 150 x 150 x 19ly 6 251.4
V 150 x 150 x 20ly 6 264
Thép V175 V 175 x 175 x 12ly 6 190.8
V 175 x 175 x 15ly 6 236.4
Thép V200 V 200 x 200 x 15ly 6 271.8
V 200 x 200 x 16ly 6 289.2
V 200 x 200 x 18ly 6 324
V 200 x 200 x 20ly 6 358.2
V 200 x 200 x 24ly 6 424.8
V 200 x 200 x 25ly 6 441.6
V 200 x 200 x 26ly 6 457.8
Thép V256 V 250 x 250 x 25ly 6 562.2
V 250 x 250 x 35ly 6 768

Hướng dẫn cách đọc và sử dụng bảng tra thép hình hiệu quả

Sử dụng bảng tra thép hình đúng cách không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn đảm bảo tính chính xác cao trong thiết kế kết cấu. Dưới đây là hướng dẫn cơ bản để đọc và hiểu bảng tra thép hình một cách hiệu quả.

Xác định loại thép hình cần tra cứu

Trước hết, người dùng cần xác định loại thép hình sẽ sử dụng: chữ I, H, U, V hay L. Mỗi loại sẽ có bảng thông số riêng. Ví dụ, nếu bạn cần tra thép chữ I cho dầm nhà xưởng, bạn cần mở đúng bảng tra cho dòng thép I và tìm loại kích thước phù hợp với yêu cầu tải trọng và khoảng vượt.

Tra cứu thông số kỹ thuật theo kích thước

Trong mỗi bảng, các kích thước thép được sắp xếp theo chiều cao hoặc theo mã sản phẩm. Khi đã xác định kích thước hoặc mã thép, bạn có thể tra cứu các thông số như:

  • Diện tích mặt cắt (cm²): giúp tính toán khả năng chịu lực
  • Trọng lượng riêng (kg/m): dùng để ước tính tổng khối lượng thép cần thiết
  • Mômen quán tính, mômen kháng uốn: hỗ trợ tính toán khả năng chịu uốn của dầm, cột

Việc nắm rõ các chỉ số này là yếu tố then chốt trong quá trình phân tích kết cấu và tính toán tải trọng của công trình.

Những lưu ý khi sử dụng bảng tra thép hình trong thiết kế và thi công

Mặc dù bảng tra thép hình cung cấp các thông số tiêu chuẩn, nhưng khi áp dụng vào thực tế, người sử dụng vẫn cần lưu ý một số điểm quan trọng để tránh sai sót trong thiết kế và thi công.

Kiểm tra sự phù hợp giữa lý thuyết và thực tế

Trong một số trường hợp, sai số trong sản xuất hoặc sự thay đổi theo từng lô hàng thép có thể khiến kích thước thực tế chênh lệch so với thông số trong bảng tra. Vì vậy, kỹ sư cần:

  • Kết hợp giữa bảng tra thép hình với bản vẽ kỹ thuật để đảm bảo tương thích cấu kiện
  • Kiểm tra kích thước vật liệu thực tế trước khi đưa vào sử dụng
  • Xem xét các yếu tố phụ như sai số gia công, độ võng cho phép và tải trọng động

Những điều này đặc biệt quan trọng với công trình có yêu cầu kỹ thuật cao như nhà cao tầng, nhà máy sản xuất hay các công trình cầu đường lớn.

Áp dụng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và phiên bản cập nhật

Mỗi bảng tra thường được xây dựng dựa trên các tiêu chuẩn như JIS (Nhật Bản), EN (châu Âu), ASTM (Mỹ) hoặc TCVN (Việt Nam). Người sử dụng cần xác định rõ tiêu chuẩn áp dụng cho dự án để lựa chọn bảng tra phù hợp. Ngoài ra, việc sử dụng bảng tra đã được cập nhật mới nhất giúp đảm bảo tính chính xác và phù hợp với thực tiễn sản xuất hiện nay.

Tại sao doanh nghiệp nên sử dụng bảng tra thép hình từ các đơn vị uy tín?

Chất lượng bảng tra ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả của toàn bộ quy trình thiết kế và thi công. Do đó, việc lựa chọn nguồn tài liệu chính xác và đáng tin cậy là điều kiện tiên quyết để đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí cho công trình.

Lợi ích từ việc sử dụng bảng tra chuẩn hóa từ nhà cung cấp chuyên nghiệp

Sử dụng bảng tra từ các đơn vị cung cấp thép hình uy tín như Stavian Industrial Metal mang lại nhiều lợi ích vượt trội:

  • Thông số kỹ thuật chính xác tuyệt đối: được biên soạn và kiểm duyệt kỹ lưỡng theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Tư vấn kỹ thuật đi kèm: giúp người dùng lựa chọn loại thép phù hợp nhất với yêu cầu tải trọng, cấu trúc và chi phí.
  • Cập nhật thường xuyên: các thông số, dòng sản phẩm mới luôn được bổ sung, tránh lỗi thời hoặc lệch chuẩn.
  • Tiết kiệm thời gian và công sức: dễ dàng tra cứu, đồng bộ dữ liệu với phần mềm thiết kế và tính toán kết cấu.

Stavian Industrial Metal – Đối tác cung cấp bảng tra và thép hình tin cậy

Là một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực cung ứng kim loại công nghiệp tại Việt Nam, Stavian Industrial Metal không chỉ mang đến các sản phẩm thép hình chất lượng cao mà còn cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật, bảng tra chuyên sâu phục vụ quá trình thiết kế và thi công.

Chúng tôi cam kết:

  • Đáp ứng tiêu chuẩn JIS, ASTM, EN, TCVN với hệ thống kiểm định nghiêm ngặt
  • Cung cấp bảng tra thép hình được biên soạn bởi đội ngũ kỹ sư kết cấu có chuyên môn
  • Hỗ trợ kỹ thuật toàn diện trong suốt vòng đời dự án

Với phương châm “Giải pháp kim loại công nghiệp tối ưu”, Stavian Industrial Metal là lựa chọn tin cậy của hàng nghìn nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư trên toàn quốc.

Kết luận

Bảng tra thép hình là công cụ hỗ trợ đắc lực cho quá trình thiết kế và thi công công trình, giúp kỹ sư, nhà thầu và doanh nghiệp dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp với các thông số kỹ thuật cụ thể. Việc sử dụng bảng tra chính xác, cập nhật và phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế không chỉ đảm bảo độ bền kết cấu mà còn giúp tối ưu chi phí và thời gian thi công. Với kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực phân phối kim loại công nghiệp, Stavian Industrial Metal mang đến giải pháp toàn diện từ vật liệu đến tài liệu kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng hoàn thiện công trình một cách hiệu quả và an toàn.

Câu hỏi thường gặp liên quan đến bảng tra thép hình

1. Bảng tra thép hình có ứng dụng trong những ngành nào?
Bảng tra được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo, đóng tàu, kết cấu thép, nhà thép tiền chế và hạ tầng giao thông.

2. Bảng tra thép hình theo tiêu chuẩn nào là chính xác nhất?
Tùy theo yêu cầu dự án, các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), EN (châu Âu) và TCVN (Việt Nam). Quan trọng là đảm bảo tính đồng bộ giữa tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn vật liệu.

3. Có thể sử dụng bảng tra thép hình cho các phần mềm thiết kế không?
Có. Các phần mềm như SAP2000, ETABS, Tekla hay AutoCAD đều hỗ trợ nhập dữ liệu từ bảng tra thép để tính toán kết cấu và mô phỏng 3D chính xác.

TÌM HIỂU THÊM

Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian

Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: Số 508 Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
  • Chi nhánh Hải Phòng: Tầng 6, Toà nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thành Tông, phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
  • Chi nhánh Miền Nam: Tầng 12A, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP HCM
  • Hotline: +84 2471001868 / +84975271499

Website: https://stavianmetal.com

Email: info@stavianmetal.com

Gửi email

Youtube

Messenger

Zalo Chat

Gọi

Liên hệ