Thép phi 10 là một trong những loại thép xây dựng phổ biến nhất hiện nay, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thi công. Với nhu cầu sử dụng ngày càng tăng, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín, chất lượng trở thành yếu tố then chốt giúp đảm bảo tiến độ và hiệu quả thi công. Stavian Industrial Metal tự hào là đối tác tin cậy, chuyên cung cấp thép phi 10 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, giá thành cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp vật liệu tối ưu, góp phần nâng cao chất lượng công trình và tối ưu chi phí cho khách hàng.
Thép phi 10 là loại thép xây dựng có đường kính danh nghĩa là 10mm, thường thuộc nhóm thép tròn trơn hoặc thép vằn (gân), tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất. Đây là kích thước phổ biến trong các công trình dân dụng, nhà phố, nhà xưởng quy mô nhỏ đến trung bình, với vai trò chủ yếu trong việc gia cố kết cấu bê tông cốt thép. Với đường kính không quá lớn, thép phi 10 dễ vận chuyển, dễ thi công, đặc biệt phù hợp với các kết cấu có mật độ thép dày.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép phi 10 thường được xác định dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản). Một số thông số cơ bản gồm:
Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của công trình, chủ đầu tư có thể lựa chọn loại thép phi 10 phù hợp với đặc tính cơ học cần thiết. Đây là bước rất quan trọng nhằm đảm bảo khả năng chịu lực, chống nứt, và kéo dài tuổi thọ của công trình.

Để chọn đúng loại vật liệu, việc phân biệt thép phi 10 với các sản phẩm khác là rất cần thiết, đặc biệt trong môi trường thị trường có nhiều nguồn cung và tiêu chuẩn khác nhau.
Thép phi 10 có đường kính nhỏ hơn nên chủ yếu dùng cho kết cấu phụ hoặc hạng mục không chịu lực lớn. Trong khi đó, các loại thép phi 12, phi 16 hoặc lớn hơn được sử dụng cho các kết cấu chính như cột, dầm chịu lực nặng. Khác biệt về đường kính đồng nghĩa với khả năng chịu tải khác nhau, và việc lựa chọn sai có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
Một số điểm khác biệt cơ bản:
Thép tròn trơn phi 10 thường có bề mặt nhẵn, ít ma sát với bê tông, chủ yếu dùng cho các hạng mục phụ trợ hoặc làm thép đai. Trong khi đó, thép gân phi 10 có các gờ nổi giúp tăng khả năng bám dính với bê tông, phù hợp hơn với các kết cấu chịu tải.
Khi lựa chọn, cần xem xét yếu tố ma sát, khả năng bám dính, tính chất cơ học và yêu cầu kỹ thuật để quyết định sử dụng loại nào phù hợp với từng vị trí trong công trình.

Thép phi 10 có nhiều ưu điểm nổi bật, giúp nó trở thành một trong những vật liệu xây dựng phổ biến và được ưa chuộng nhất trong các công trình hiện nay. Dưới đây là những ưu điểm chính của thép phi 10:
Nhờ các ưu điểm về khả năng chịu lực, tính linh hoạt trong thi công, độ bám dính với bê tông, chi phí hợp lý, và tính ứng dụng đa dạng, thép phi 10 là lựa chọn lý tưởng trong các công trình xây dựng, giúp đảm bảo chất lượng và độ bền vững cho công trình.
Thép phi 10 được đánh giá là vật liệu xây dựng quan trọng trong nhiều loại công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án công nghiệp. Nhờ tính linh hoạt và khả năng kết hợp tốt với bê tông, loại thép này đóng vai trò không thể thiếu trong các kết cấu chịu lực.
Trong các công trình dân dụng, thép phi 10 thường được sử dụng để:
Do có kích thước nhỏ và độ uốn linh hoạt, thép phi 10 dễ tạo hình theo thiết kế, giúp quá trình lắp đặt và đan cốt trở nên thuận tiện và nhanh chóng.
Ngoài công trình dân dụng, thép phi 10 còn được sử dụng trong:
Với những ưu điểm về kích thước, trọng lượng và khả năng đáp ứng nhanh trong thi công, thép phi 10 là giải pháp lý tưởng cho các dự án có tiến độ gấp hoặc yêu cầu thi công tại khu vực hạn chế về không gian.

***Xin lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp tới tổng đài của Stavian Industrial Metal.
Bảng giá thép Phi 10 chi tiết của từng nhà máy như sau:
| Loại Thép: | Số lượng (cây/bó) | Đơn giá (vnđ/cây) |
| Thép Phi 10 Miền Nam | 350 | 61,000 |
| Thép Phi 10 Việt Nhật | 300 | 62,000 |
| Thép Phi 10 Pomina | 230 | 63,000 |
| Thép Phi 10 Hòa Phát | 384 | 60,000 |
| Thép Phi 10 Việt Úc | 280 | 65,000 |
| Thép Phi 10 Việt Mỹ | 320 | 65,000 |
| Thép Phi 10 Sunco | 350 | 58,000 |
| Thép Phi 10 Đông Á | 290 | 55,000 |
| Thép Phi 10 Tung Hô | 250 | 55,000 |
Lưu ý:
Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về thép D10 mà chúng tôi tổng hợp và giải đáp để mọi người có thể hiểu rõ hơn về loại thép này:

Trên thực tế, khối lượng riêng của thép phi 10 tương ứng sẽ là 7850 ( kg/m3 ) là hằng số không đổi.
Hầu hết mọi cơ sở sản xuất thép phi 10 đều tuân thủ đúng theo những thông số kỹ thuật quy định, nhằm đảm bảo khả năng ứng dụng sản phẩm luôn mang lại độ thuận tiện tối đa.
Thép phi 10 dài bao nhiêu? Thực chất, khi khách hàng mua bất kỳ thương hiệu nào thì chiều dài quy định của mỗi cây thép phi 10 đều giống nhau với kích thước là 11,7m, chúng sẽ được bqt công lại để giảm diện tích và giúp cho quá trình vận chuyển được thuận tiện hơn.
Để có thể tính toán ra được 1 mét thép phi 10 nặng bao nhiêu kg, thì mọi người sẽ phải vận dụng công thức quy đổi từ chiều dài chuyển sang khối lượng thép phi 10 như sau:
m = (7850 x L x 3,14 x d²) / 4
Trong đó:
Theo đó, chiều dài của mỗi cây thép phi 10 là 11,7 mét, vận dụng theo công thức ta có:
m = (7850 x 11,7 x 3.14 x 0.01²)/4 = 7.21 (kg)
suy ra, trọng lượng của một cây thép phi 10 là 7,21 kg
Từ xưa đến nay, thị trường sắt thép luôn hết sức sôi động mở ra rất nhiều đơn vị phân phối sản phẩm thép phi 10 trên thị trường. Thế nhưng, vì những đơn vị phân phối này nhập hàng tại những nhà máy khác nhau, cùng với đó là nguồn hàng từ thị trường Trung Quốc giả, kém chất lượng nên chúng ta phải hết sức lưu ý khi lựa chọn đến mua hàng.
Cho nên, để giúp cho tất cả mọi người có thể sở hữu được sản phẩm thép phi 10 đạt chất lượng tốt nhất, giá cả hợp lý chúng tôi xin đưa ra một số tham khảo về kinh nghiệm trong việc chọn mua thép phi 10 như sau:
Trước hết, phụ thuộc vào nhu cầu của từng khách hàng để tiến hành tìm và lựa chọn đúng thương hiệu thép phi 10 uy tín đảm bảo trên thị trường. Tránh gặp phải trường hợp mua hàng giá rẻ, thường rất dễ là hàng kém chất lượng của Trung Quốc.
Tiếp theo là cần tìm tới những đơn vị phân phối cấp 1 với giá cả hợp lý, có uy tín lâu năm trên thị trường.
Những đơn vị này luôn phải xuất ra đủ các chứng từ liên quan về sản phẩm thép bán ra.
Cần đánh giá và so sánh về chất lượng của một số đại lý khác nhằm có thêm cơ sở trong việc lựa chọn, hoặc có thể tham khảo thêm ý kiến của những người có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực này.
Nhờ việc tích lũy được những kinh nghiệm lâu năm trên thị trường VLXD, Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian Industrial Metal rất tự hào khi cung cấp ra thị trường những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất cho khách hàng. Không những thế, khi mua hàng tại đây quý khách hàng còn sẽ hưởng được rất nhiều cam kết từ chúng tôi như:
Nếu có nhu cầu tư vấn mua, sử dụng thép phi 10. Quý khách hàng có thể liên hệ với Stavian Industrial Metal ngay hôm nay để được hỗ trợ chu đáo, tận tình nhất.
TÌM HIỂU THÊM
Địa chỉ:
Website: https://stavianmetal.com
Email: info@stavianmetal.com
