Thép phi 10: Báo giá, ứng dụng và tiêu chuẩn chất lượng

Thép phi 10 là một trong những loại thép xây dựng phổ biến nhất hiện nay, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thi công. Với nhu cầu sử dụng ngày càng tăng, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín, chất lượng trở thành yếu tố then chốt giúp đảm bảo tiến độ và hiệu quả thi công. Stavian Industrial Metal tự hào là đối tác tin cậy, chuyên cung cấp thép phi 10 đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, giá thành cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp vật liệu tối ưu, góp phần nâng cao chất lượng công trình và tối ưu chi phí cho khách hàng.

Thép phi 10 là gì? Đặc điểm nhận biết và thông số kỹ thuật

Thép phi 10 là loại thép xây dựng có đường kính danh nghĩa là 10mm, thường thuộc nhóm thép tròn trơn hoặc thép vằn (gân), tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất. Đây là kích thước phổ biến trong các công trình dân dụng, nhà phố, nhà xưởng quy mô nhỏ đến trung bình, với vai trò chủ yếu trong việc gia cố kết cấu bê tông cốt thép. Với đường kính không quá lớn, thép phi 10 dễ vận chuyển, dễ thi công, đặc biệt phù hợp với các kết cấu có mật độ thép dày.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép phi 10 thường được xác định dựa trên tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản). Một số thông số cơ bản gồm:

  • Đường kính danh nghĩa: 10mm
  • Độ dài cây thép tiêu chuẩn: 11,7m hoặc 12m
  • Trọng lượng trung bình: khoảng 0,617 kg/m (đối với thép tròn trơn)
  • Cường độ chịu kéo: tùy thuộc mác thép SD295, SD390, CB240, CB300, v.v.

Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của công trình, chủ đầu tư có thể lựa chọn loại thép phi 10 phù hợp với đặc tính cơ học cần thiết. Đây là bước rất quan trọng nhằm đảm bảo khả năng chịu lực, chống nứt, và kéo dài tuổi thọ của công trình.

thep phi 10

Phân biệt thép phi 10 với các loại thép khác

Để chọn đúng loại vật liệu, việc phân biệt thép phi 10 với các sản phẩm khác là rất cần thiết, đặc biệt trong môi trường thị trường có nhiều nguồn cung và tiêu chuẩn khác nhau.

So sánh với thép phi lớn hơn (phi 12, phi 16…)

Thép phi 10 có đường kính nhỏ hơn nên chủ yếu dùng cho kết cấu phụ hoặc hạng mục không chịu lực lớn. Trong khi đó, các loại thép phi 12, phi 16 hoặc lớn hơn được sử dụng cho các kết cấu chính như cột, dầm chịu lực nặng. Khác biệt về đường kính đồng nghĩa với khả năng chịu tải khác nhau, và việc lựa chọn sai có thể ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Một số điểm khác biệt cơ bản:

  • Khả năng chịu lực: Thép phi lớn hơn có khả năng chịu lực cao hơn
  • Trọng lượng: Thép phi 10 nhẹ hơn, dễ vận chuyển, nhưng cũng đồng nghĩa chịu lực kém hơn
  • Ứng dụng: Phi 10 dùng cho thép đai, phi lớn hơn dùng cho thép chủ

Phân biệt giữa thép phi 10 trơn và thép phi 10 gân

Thép tròn trơn phi 10 thường có bề mặt nhẵn, ít ma sát với bê tông, chủ yếu dùng cho các hạng mục phụ trợ hoặc làm thép đai. Trong khi đó, thép gân phi 10 có các gờ nổi giúp tăng khả năng bám dính với bê tông, phù hợp hơn với các kết cấu chịu tải.

Khi lựa chọn, cần xem xét yếu tố ma sát, khả năng bám dính, tính chất cơ học và yêu cầu kỹ thuật để quyết định sử dụng loại nào phù hợp với từng vị trí trong công trình.

thep phi 10

Ưu điểm của thép cuộn phi 10

Thép phi 10 có nhiều ưu điểm nổi bật, giúp nó trở thành một trong những vật liệu xây dựng phổ biến và được ưa chuộng nhất trong các công trình hiện nay. Dưới đây là những ưu điểm chính của thép phi 10:

  • Khả năng chịu lực tốt: Với độ cứng cao, thép phi 10 có khả năng chịu lực và chống uốn rất tốt. Điều này giúp gia tăng độ bền cho các cấu kiện bê tông cốt thép, đặc biệt là trong các phần như dầm, sàn, và cột. Nhờ đó, công trình có khả năng chịu tải trọng lớn, đảm bảo an toàn và độ bền dài lâu.
  • Tính linh hoạt và dễ thi công: Thép phi 10 có đường kính không quá lớn, dễ dàng trong việc gia công, cắt, và uốn cong theo yêu cầu của thiết kế. Đặc tính linh hoạt này giúp quá trình thi công diễn ra nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp đặt và bố trí thép trong các hạng mục phức tạp.
  • Khả năng bám dính với bê tông: Đặc biệt, khi thép phi 10 được sản xuất dưới dạng thép gân, nó sẽ có các đường gân nổi xung quanh thân, giúp tăng cường độ bám dính với bê tông. Tính năng này làm giảm nguy cơ trượt giữa thép và bê tông, gia tăng sự ổn định của cấu trúc khi công trình chịu tác động của lực kéo hoặc nén.
  • Tiết kiệm chi phí và dễ vận chuyển: Với kích thước và trọng lượng vừa phải, thép phi 10 dễ dàng vận chuyển đến công trình, giảm chi phí vận tải. Đồng thời, do tính phổ biến và dễ sản xuất, thép phi 10 thường có giá thành hợp lý, giúp tối ưu chi phí cho các dự án xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng.
  • Ứng dụng đa dạng: Thép phi 10 có thể sử dụng trong nhiều hạng mục khác nhau, từ thép đai để cố định kết cấu đến các thanh chịu lực trong các kết cấu bê tông. Điều này giúp tối ưu hóa tính ứng dụng của thép, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp vừa và nhỏ.

Nhờ các ưu điểm về khả năng chịu lực, tính linh hoạt trong thi công, độ bám dính với bê tông, chi phí hợp lý, và tính ứng dụng đa dạng, thép phi 10 là lựa chọn lý tưởng trong các công trình xây dựng, giúp đảm bảo chất lượng và độ bền vững cho công trình.

Ứng dụng của thép phi 10 trong xây dựng hiện đại

Thép phi 10 được đánh giá là vật liệu xây dựng quan trọng trong nhiều loại công trình, từ nhà ở dân dụng đến các dự án công nghiệp. Nhờ tính linh hoạt và khả năng kết hợp tốt với bê tông, loại thép này đóng vai trò không thể thiếu trong các kết cấu chịu lực.

Sử dụng trong kết cấu cột, dầm, sàn

Trong các công trình dân dụng, thép phi 10 thường được sử dụng để:

  • Làm thép đai cột, đai dầm để giữ khoảng cách và hình dạng cho thép chịu lực
  • Gia cố cho sàn bê tông nhằm tăng độ chịu tải và giảm nguy cơ nứt gãy
  • Sử dụng làm thép phân bố trong kết cấu chịu lực nhẹ

Do có kích thước nhỏ và độ uốn linh hoạt, thép phi 10 dễ tạo hình theo thiết kế, giúp quá trình lắp đặt và đan cốt trở nên thuận tiện và nhanh chóng.

Ứng dụng trong các công trình đặc thù

Ngoài công trình dân dụng, thép phi 10 còn được sử dụng trong:

  • Công trình phụ trợ như hàng rào, bờ kè, kênh mương
  • Xây dựng nhà tiền chế, nhà container hoặc kho xưởng tiền chế
  • Sản xuất các chi tiết kết cấu nhẹ, linh kiện cơ khí dân dụng

Với những ưu điểm về kích thước, trọng lượng và khả năng đáp ứng nhanh trong thi công, thép phi 10 là giải pháp lý tưởng cho các dự án có tiến độ gấp hoặc yêu cầu thi công tại khu vực hạn chế về không gian.

thep phi 10

Bảng báo giá thép phi 10

***Xin lưu ý: Bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp tới tổng đài của Stavian Industrial Metal.

Bảng giá thép Phi 10 chi tiết của từng nhà máy như sau:

Loại Thép: Số lượng (cây/bó) Đơn giá (vnđ/cây)
Thép Phi 10 Miền Nam 350 61,000
Thép Phi 10 Việt Nhật 300 62,000
Thép Phi 10 Pomina 230 63,000
Thép Phi 10 Hòa Phát 384 60,000
Thép Phi 10 Việt Úc 280 65,000
Thép Phi 10 Việt Mỹ 320 65,000
Thép Phi 10 Sunco 350 58,000
Thép Phi 10 Đông Á 290 55,000
Thép Phi 10 Tung Hô 250 55,000

Lưu ý:

  • Bảng báo giá trên có thể được thay đổi vào từng thời điểm nên nó chỉ mang tính tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá cụ thể và chi tiết nhất.
  • Giá báo trên đây đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Mọi sản phẩm đều sở hữu đầy đủ các chứng từ  cần thiết như nguồn gốc xuất xứ, là hàng chính hãng 100%
  • Đảm bảo 100% chất lượng sản phẩm cực tốt với giá thành hợp lý

Những câu hỏi thường gặp liên quan về thép phi 10

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về thép D10 mà chúng tôi tổng hợp và giải đáp để mọi người có thể hiểu rõ hơn về loại thép này:

thep phi 10

Trọng lượng riêng thép phi 10 là bao nhiêu?

Trên thực tế, khối lượng riêng của thép phi 10 tương ứng sẽ là 7850 ( kg/m3 ) là hằng số không đổi.

1 cây thép Phi 10 dài bao nhiêu mét?

Hầu hết mọi cơ sở sản xuất thép phi 10 đều tuân thủ đúng theo những thông số kỹ thuật quy định, nhằm đảm bảo khả năng ứng dụng sản phẩm luôn mang lại độ thuận tiện tối đa.

Thép phi 10 dài bao nhiêu? Thực chất, khi khách hàng mua bất kỳ thương hiệu nào thì chiều dài quy định của mỗi cây thép phi 10 đều giống nhau với kích thước là 11,7m, chúng sẽ được bqt công lại để giảm diện tích và giúp cho quá trình vận chuyển được thuận tiện hơn.

1 cây thép phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Để có thể tính toán ra được 1 mét thép phi 10 nặng bao nhiêu kg, thì mọi người sẽ phải vận dụng công thức quy đổi từ chiều dài chuyển sang khối lượng thép phi 10 như sau:

m = (7850 x L x 3,14 x d²) / 4

Trong đó:

  • m : khối lượng của thép (đơn vị: kg).
  • L : là chiều dài của thép (đơn vị: mét).
  • d : là đường kính của thép phi (đơn vị: mm)
  • 7850 : là khối lượng riêng của thép (đơn vị: kg/m³).
  • 3,14 : là số Pi

Theo đó, chiều dài của mỗi cây thép phi 10 là 11,7 mét, vận dụng theo công thức ta có:

m = (7850 x 11,7 x 3.14 x 0.01²)/4 = 7.21 (kg)

suy ra, trọng lượng của một cây thép phi 10 là 7,21 kg

Những bí quyết khi mua thép phi 10 (D10) chất lượng

Từ xưa đến nay, thị trường sắt thép luôn hết sức sôi động mở ra rất nhiều đơn vị phân phối sản phẩm thép phi 10 trên thị trường. Thế nhưng, vì những đơn vị phân phối này nhập hàng tại những nhà máy khác nhau, cùng với đó là nguồn hàng từ thị trường Trung Quốc giả, kém chất lượng nên chúng ta phải hết sức lưu ý khi lựa chọn đến mua hàng.

Cho nên, để giúp cho tất cả mọi người có thể sở hữu được sản phẩm thép phi 10 đạt chất lượng tốt nhất, giá cả hợp lý chúng tôi xin đưa ra một số tham khảo về kinh nghiệm trong việc chọn mua thép phi 10 như sau:

Trước hết, phụ thuộc vào nhu cầu của từng khách hàng để tiến hành tìm và lựa chọn đúng thương hiệu thép phi 10 uy tín đảm bảo trên thị trường. Tránh gặp phải trường hợp mua hàng giá rẻ, thường rất dễ là hàng kém chất lượng của Trung Quốc.

Tiếp theo là cần tìm tới những đơn vị phân phối cấp 1 với giá cả hợp lý, có uy tín lâu năm trên thị trường.

Những đơn vị này luôn phải xuất ra đủ các chứng từ liên quan về sản phẩm thép bán ra.

Cần đánh giá và so sánh về chất lượng của một số đại lý khác nhằm có thêm cơ sở trong việc lựa chọn, hoặc có thể tham khảo thêm ý kiến của những người có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực này.

Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian – Địa chỉ cung cấp thép phi 10 chất lượng giá tốt

Nhờ việc tích lũy được những kinh nghiệm lâu năm trên thị trường VLXD, Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian Industrial Metal rất tự hào khi cung cấp ra thị trường những sản phẩm sắt thép chất lượng nhất cho khách hàng. Không những thế, khi mua hàng tại đây quý khách hàng còn sẽ hưởng được rất nhiều cam kết từ chúng tôi như:

  • Sản phẩm được tạo nên và xuất ra từ nhà máy đặt chất lượng uy tín hàng đầu như: Miền Nam, Pomina, Việt Mỹ,…mới 100%
  • Mọi sản phẩm luôn đáp ứng đầy đủ các chứng từ liên quan tới nhà máy sản xuất.
  • Là đại lý phân phối cấp 1 hàng đầu trên toàn quốc của các nhà sản xuất, đảm bảo giá thành cạnh tranh nhất thị trường, tính ổn định cao.
  • Nguồn hàng dự trữ luôn hết sức dồi dào, tiến độ cung cấp hàng hoá nhanh chóng, liên tục, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu cần dùng của khách hàng.
  • Quá trình làm việc chuyên nghiệp, giao hàng hoàn toàn miễn phí, hết sức nhanh chóng và luôn đúng với số lượng theo yêu cầu.
  • Hệ thống nhân viên chuyên nghiệp với trình độ chuyên môn cao. Luôn hết sức tận tâm trong việc giải đáp mọi thắc mắc đưa ra của khách hàng (24/7).

Nếu có nhu cầu tư vấn mua, sử dụng thép phi 10. Quý khách hàng có thể liên hệ với  Stavian Industrial Metal ngay hôm nay để được hỗ trợ chu đáo, tận tình nhất.

TÌM HIỂU THÊM

Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian

Địa chỉ:

  • Trụ sở chính: Số 508 Trường Chinh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
  • Chi nhánh Hải Phòng: Tầng 6, Toà nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thành Tông, phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
  • Chi nhánh Miền Nam: Tầng 12A, Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, phường Sài Gòn, TP HCM
  • Hotline: +84 2471001868 / +84975271499

Website: https://stavianmetal.com

Email: info@stavianmetal.com

Gửi email

Youtube

Messenger

Zalo Chat

Gọi

Liên hệ